phẳng phắn

Học thuật
Thân thiện
phẳng phắn

Sân bóng đá phẳng phắn dưới ánh nắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng phẳng, nhẵn nhụi, không chỗ gồ ghề hay lồi lõm: Dùng để miêu tả bề mặt của một vật hoặc một khu vực rất bằng phẳng, trơn tru, không sự chênh lệch hay gợn sóng đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sân đá bóng phẳng phắn. (Sân bóng đá rất bằng phẳng.)
    • Con đường mới làm phẳng phắn, dễ đi. (Con đường mới làm rất phẳng, dễ đi lại.)
    • Mặt bàn được đánh bóng trông phẳng phắn. (Mặt bàn được đánh bóng trông rất nhẵn phẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phẳng phắn" thường được dùng để nhấn mạnh mức độ bằng phẳng, trơn tru một cách lý tưởng, hoàn hảo, hơn chỉ mô tả chung chung.
    • Cánh đồng sau khi được san ủi trở nên phẳng phắn. (Cánh đồng sau khi được san ủi trở nêncùng bằng phẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phẳng (tính từ): Bằng, không gồ ghề. ("Phẳng phắn" dạng láy, mang tính nhấn mạnh gợi hình hơn so với "phẳng").
  • Bằng phẳng (tính từ): bề mặt ngang bằng, không dốc, không gồ ghề.
  • Nhẵn (tính từ): Trơn, không sần sùi, thường dùng cho bề mặt vật liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Bằng: bề mặt ngang đều, không lồi lõm.
  • Nhẵn nhụi: Rất trơn phẳng.
  • Phẳng lì: Rất bằng phẳng (thường dùng trong văn nói).
Từ trái nghĩa
  • Gồ ghề: nhiều chỗ lồi lõm, không bằng phẳng.
  • Mấp mô: Không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp.
  • Sần sùi: bề mặt ráp, không nhẵn.
phẳng phắn

Sân bóng đá phẳng phắn dưới ánh nắng.

  1. Nh. Phẳng: Sân đá bóng phẳng phắn.